Là nhà sản xuất hàng đầu trong hơn 20 năm. Tay nghề tinh tế của chúng tôi có thể đáp ứng mọi yêu cầu của bạn!
Bạn đang ở đây: Trang chủ » Các sản phẩm » Hóa chất hữu cơ » Axit ascorbic (Vitamin C)

đang tải

Chia sẻ tới:
nút chia sẻ facebook
nút chia sẻ twitter
nút chia sẻ dòng
nút chia sẻ wechat
nút chia sẻ Linkedin
nút chia sẻ Pinterest
chia sẻ nút chia sẻ này

Axit ascorbic (Vitamin C)

Axit ascoricic, còn được gọi là Axit L-Ascorbic hoặc Vitamin C, là một loại bột tinh thể hòa tan trong nước được sử dụng làm thành phần chống oxy hóa và vitamin. Nó được sử dụng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống, bổ sung dinh dưỡng và các công thức khác cần nguồn vitamin C phù hợp.

Khi mua hàng, vui lòng nêu rõ ứng dụng dự định của bạn, tiêu chuẩn chất lượng yêu cầu, kích thước hạt và số lượng đặt hàng để có thể xác nhận thông số kỹ thuật sản phẩm phù hợp.
  • 50-81-7

  • C6H8O6

  • 176.12

  • 200-066-2

sẵn có:

SỰ MIÊU TẢ

Tổng quan về sản phẩm

Axit ascoricic là một thành phần vitamin C có đặc tính chống oxy hóa. Trong công thức thực phẩm và đồ uống, nó có thể đóng vai trò là chất chống oxy hóa hoặc nguồn vitamin C. Các ứng dụng khác bao gồm thực phẩm bổ sung, công thức dược phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và dinh dưỡng động vật, tùy thuộc vào mức độ phù hợp đã chọn.

Việc chọn Axit Ascorbic không chỉ liên quan đến việc so sánh các giá trị xét nghiệm. Người mua cũng nên xem xét tiêu chuẩn chất lượng hiện hành, giới hạn tạp chất, đặc tính hạt, bao bì và tài liệu cần thiết cho quy trình sản xuất của họ.


nhận dạng sản

phẩm Thông tin
Tên sản phẩm Axit ascorbic
từ đồng nghĩa Axit L-ascorbic, Vitamin C
Số CAS 50-81-7
Công thức phân tử C6H8O6
Trọng lượng phân tử 176,12 g/mol
Số EC / EINECS 200-066-2
Hình thức vật lý Bột tinh thể
độ hòa tan Hòa tan trong nước




Thông số kỹ thuật sản phẩm

Tham số Thông số kỹ thuật được công bố
Vẻ bề ngoài Bột tinh thể màu trắng đến hơi vàng
xét nghiệm ≥ 99,0%
Mất mát khi sấy khô ≤ 0,4%
pH, dung dịch nước 5% 2,1–2,6

Các thông số kỹ thuật và phương pháp phân tích áp dụng cho đơn hàng phải được xác nhận trước khi mua. Kết quả lô phải được kiểm tra dựa trên Giấy chứng nhận phân tích tương ứng.

Đối với kích thước hạt, góc quay cụ thể, cặn khi đánh lửa, tạp chất nguyên tố hoặc các yêu cầu dành riêng cho ứng dụng khác, vui lòng gửi thông số mua hàng của bạn để được xem xét.


Lựa chọn lớp và tài liệu chất lượng

Vui lòng xác định tiêu chuẩn chất lượng cần thiết cho ứng dụng của bạn khi yêu cầu báo giá. Nếu thông số mua hàng của bạn tham chiếu đến USP, BP, Ph. Eur. hoặc FCC, hãy bao gồm tiêu chuẩn và ấn bản liên quan để có thể xem xét sự phù hợp của sản phẩm được đề xuất.


Chỉ riêng kết quả xét nghiệm không chứng minh được sự tuân thủ với đặc điểm kỹ thuật hoàn chỉnh của dược điển hoặc thành phần thực phẩm.

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để yêu cầu các tài liệu liên quan đến đơn đặt hàng của bạn, bao gồm:


  • Thông số sản phẩm hoặc Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)

  • Giấy chứng nhận phân tích (COA)

  • Bảng dữ liệu an toàn (SDS)

  • Xác nhận tiêu chuẩn chất lượng áp dụng

  • Các tài liệu hỗ trợ khác cần thiết cho đơn đăng ký hoặc thị trường đích của bạn



Ứng dụng của axit ascorbic

1. Thực phẩm và đồ uống

  • Được sử dụng như một thành phần chống oxy hóa và vitamin C trong các công thức thực phẩm và đồ uống phù hợp.

  • Các ứng dụng bao gồm đồ uống giàu vitamin, các sản phẩm từ trái cây, công thức làm bánh và các thực phẩm chế biến khác.

  • Đối với sản xuất đồ uống, đánh giá độ hòa tan, độ axit và khả năng giữ vitamin C trong quá trình chế biến và bảo quản.

  • Chọn loại đáp ứng yêu cầu chất lượng của thành phẩm.


2. Dược phẩm & Chăm sóc sức khỏe

  • Các loại có trình độ phù hợp có thể được sử dụng ở dạng viên nén, viên nang và dạng sủi bọt.

  • Xác nhận tiêu chuẩn dược điển cần thiết, giới hạn tạp chất và tài liệu hỗ trợ trước khi mua.

  • Sự phù hợp của sản phẩm phải được đánh giá đối với dạng bào chế dự kiến.

  • Thông số kỹ thuật chung dành cho thực phẩm không chứng minh được sự phù hợp cho việc sản xuất thuốc tiêm.


3. Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng và ăn kiêng

  • Được sử dụng làm nguồn vitamin C trong viên bổ sung, viên nang, bột uống và các sản phẩm dinh dưỡng khác.

  • Xem xét kích thước hạt, tính chất dòng chảy và điều kiện xử lý khi lựa chọn vật liệu.

  • Để nén trực tiếp, hãy xác nhận sự phù hợp của cấp độ được đề xuất đối với công thức viên nén.


4. Mỹ phẩm & Chăm sóc cá nhân

  • Được sử dụng như một thành phần chống oxy hóa trong các công thức chăm sóc cá nhân phù hợp.

  • Đánh giá độ hòa tan, pH công thức và khả năng tương thích với các thành phần khác.

  • Đánh giá độ nhạy oxy hóa và khả năng tương thích của bao bì trong quá trình phát triển sản phẩm.

  • Kiểm tra độ ổn định của công thức thành phẩm, đặc biệt khi tiếp xúc với không khí, ánh sáng hoặc nhiệt độ cao.


5. Thức ăn chăn nuôi & Dinh dưỡng

  • Được sử dụng làm nguồn vitamin C trong các công thức dinh dưỡng vật nuôi phù hợp.

  • Chọn dạng thành phần theo công thức mục tiêu và quy trình sản xuất.

  • Đánh giá khả năng giữ vitamin trong quá trình chế biến và bảo quản.

  • Xem xét liệu có cần một dạng vitamin C ổn định cho các điều kiện chế biến đòi hỏi khắt khe hay không.



Đóng gói & Bảo quản

Bao bì

  • Bao bì tiêu chuẩn: Thùng sợi 25 kg có lớp lót PE bên trong.

  • Kích thước gói thay thế và yêu cầu ghi nhãn cụ thể có thể được thảo luận trước khi đặt hàng.

  • Xác nhận việc sắp xếp đóng gói cuối cùng khi yêu cầu báo giá.


Điều kiện bảo quản

  • Bảo quản trong bao bì gốc đậy kín ở nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Bảo vệ khỏi ánh sáng mặt trời trực tiếp, độ ẩm và nhiệt độ quá cao.

  • Giảm thiểu tiếp xúc không cần thiết với không khí sau khi mở.

  • Đậy lại lớp lót bên trong ngay sau khi sử dụng.

  • Tuân theo thời hạn sử dụng và ngày hết hạn ghi trong tài liệu của nhà sản xuất và nhãn bao bì.


Xử lý thông tin

  • Tránh tạo ra hoặc hít phải bụi.

  • Ngăn chặn tiếp xúc trực tiếp với mắt.

  • Sử dụng hệ thống thông gió và bảo vệ cá nhân phù hợp tại nơi làm việc như được nêu trong Bảng Dữ liệu An toàn.

  • Tham khảo SDS để biết hướng dẫn xử lý, lưu trữ và thải bỏ chi tiết.



An toàn & Xử lý


  • Nói chung được công nhận là an toàn khi sử dụng theo thông số kỹ thuật

  • Tránh hít bụi và tiếp xúc trực tiếp với mắt

  • Tham khảo SDS/MSDS để biết hướng dẫn chi tiết về an toàn và xử lý



Câu hỏi thường gặp (FAQ)


Câu 1: Axit ascorbic dùng để làm gì?


Nó được sử dụng như một chất bổ sung vitamin, chất chống oxy hóa, chất bảo quản thực phẩm, thành phần dược phẩm và hoạt chất mỹ phẩm.


Câu hỏi 2: Axit ascoricic có giống như Vitamin C không?


Đúng, Axit Ascorbic là tên hóa học của Vitamin C.


Câu 3: Nó có tan trong nước không?


Có, Axit ascoricic hòa tan cao trong nước.


Q4: Bạn có thể cung cấp tài liệu cấp dược điển không?


Có, có sẵn các loại USP, BP, EP và FCC.


Trước: 
Kế tiếp: 
Áp dụng báo giá tốt nhất của chúng tôi
Liên hệ với chúng tôi

Các sản phẩm

Liên kết nhanh

Liên hệ với chúng tôi

hóa chất aozun                   
Thương hiệu hóa chất đáng tin cậy của bạn
Địa chỉ: 128-1-16 Phố HuaYuan, Quận Wujin, Thành phố Chang Chu, Trung Quốc.
ĐT: +86-519-83382137  
THUẾ: +86-519-86316850
            
© COPYRIGHT 2022 CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU COMPOSITE AOZUN. TẤT CẢ QUYỀN ĐƯỢC ĐẢM BẢO.