1310-58-3
KOH
56.11
215-181-3
| sẵn có: | |
|---|---|
SỰ MIÊU TẢ
Mục |
chỉ mục |
KOH |
90% tối thiểu |
K2CO3 |
Tối đa 0,5% |
CI- |
Tối đa 0,005% |
Fe |
Tối đa 0,0002% |
SO42- |
Tối đa 0,002% |
Nitrat hoặc Nitrit (Như N) |
Tối đa 0,0005% |
Na |
Tối đa 0,5% |
PO43- |
Tối đa 0,002% |
SiO3 |
Tối đa 0,01% |
trí tuệ nhân tạo |
Tối đa 0,001% |
Ca |
Tối đa 0,002% |
Ni |
Tối đa 0,0005% |
Kim loại nặng (Như Pb) |
Tối đa 0,001% |

Kali hydroxit chủ yếu được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất muối kali, chẳng hạn như thuốc tím, kali cacbonat, v.v. Trong ngành dược phẩm, nó được sử dụng để sản xuất kali borohydrua, spironolactone, salbutamol, progesterone và testosterone propionate.

Được sử dụng trong sản xuất xà phòng kali, pin kiềm, mỹ phẩm (như kem lạnh, kem tuyết và dầu gội) trong công nghiệp nhẹ. Trong ngành công nghiệp nhuộm sách hóa học, nó được sử dụng để sản xuất thuốc nhuộm hoàn nguyên như vat blue RSN. Trong ngành công nghiệp điện hóa, nó được sử dụng để mạ điện, khắc, v.v.

Trong ngành dệt may, nó được sử dụng để in, nhuộm, tẩy trắng và làm bóng, và được sử dụng rộng rãi làm nguyên liệu thô chính để sản xuất sợi nhân tạo và sợi polyester. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong các chất gia nhiệt luyện kim và tẩy nhờn da.




Q1: Tôi có thể lấy mẫu không?
A1: Mẫu miễn phí có sẵn, bạn chỉ cần trả cước vận chuyển.
A2: Thông thường sẽ mất khoảng 5 ngày sau khi giao hàng.
A3: Bạn có thể liên hệ với chúng tôi về chi tiết đơn hàng của bạn qua E-mail, WhatsApp, Skype, v.v.
A4: Chúng tôi sẽ kiểm tra hàng hóa và cấp COA trước khi giao hàng
