aozun
KPMP
bột màu trắng hoặc tinh thể sợi
7790-53-6
(KPO3)n
118
232-212-6
Hòa tan trong nước
| sẵn có: | |
|---|---|
Mô tả sản phẩm
Kali Polymetaphosphate (KPP) là một hợp chất polyphosphate vô cơ được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm, xử lý nước, chất tẩy rửa và các ứng dụng công nghiệp . Nó thường xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng hoặc chất rắn dạng hạt và được biết đến với đặc tính chelat, phân tán và làm mềm nước tuyệt vời..
| của mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Kali Polymetaphosphate |
| từ đồng nghĩa | Kali Polyphosphate |
| Số CAS | 7790-53-6 |
| Công thức phân tử | (KPO3)n |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| Độ tinh khiết điển hình | ≥95% |
Trong các ứng dụng thực phẩm, Kali Polymetaphosphate được sử dụng làm chất cô lập và chất ổn định . Nó giúp cải thiện khả năng giữ ẩm, ổn định kết cấu và kiểm soát khoáng chất trong các loại thực phẩm chế biến khác nhau.
Hợp chất này hoạt động như một chất ức chế cáu cặn và phân tán hiệu quả trong hệ thống nước, ngăn ngừa sự tích tụ cặn khoáng trong đường ống và thiết bị công nghiệp.
Kali Polymetaphosphate có chức năng như chất làm mềm nước và chất tạo thành chất tẩy rửa, cải thiện hiệu quả làm sạch bằng cách kiểm soát các ion độ cứng.
Trong các công thức công nghiệp khác nhau, hợp chất này được sử dụng làm chất phân tán và chất ổn định , giúp duy trì hỗn hợp đồng nhất và cải thiện hiệu suất sản phẩm.
| tiêu chuẩn tham số | Giá trị |
|---|---|
| độ tinh khiết | ≥95% |
| Nội dung P2O5 | ≥60% |
| Không tan trong nước | .10,1% |
| pH (dung dịch 1%) | 6,5 – 7,5 |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng |
Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo ứng dụng cấp công nghiệp hoặc cấp thực phẩm.
Túi giấy kraft 25kg
Túi dệt nhựa 25 kg
Bao jumbo 1000kg
Bao bì tùy chỉnh có sẵn
Bảo quản trong môi trường mát, khô và thông gió tốt
Giữ các thùng chứa kín
Bảo vệ khỏi độ ẩm và độ ẩm
Tránh ô nhiễm trong quá trình lưu trữ và xử lý
Bảo quản đúng cách giúp duy trì sự ổn định và thời hạn sử dụng lâu dài của sản phẩm.
Nguồn cung sản xuất ổn định
Quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
COA, MSDS và tài liệu kỹ thuật có sẵn
Các mẫu có sẵn để thử nghiệm
Hỗ trợ hậu cần toàn cầu chuyên nghiệp
Kali Polymetaphosphate được sử dụng làm chất cô lập, chất phân tán và làm mềm nước trong chế biến thực phẩm, xử lý nước, chất tẩy rửa và các công thức công nghiệp.
Đúng. Nó dễ dàng hòa tan trong nước , cho phép nó liên kết hiệu quả với các ion kim loại và kiểm soát sự đóng cặn khoáng sản.
Các ngành thường xuyên sử dụng hợp chất này bao gồm:
Chế biến thực phẩm
Hệ thống xử lý nước
Sản xuất chất tẩy rửa
Sản xuất hóa chất công nghiệp
Trong các hệ thống nước, nó hoạt động như một chất ức chế cặn và chất phân tán , giúp ngăn ngừa sự tích tụ khoáng chất và cải thiện hiệu quả hệ thống.
Đúng. Các mẫu có sẵn để thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và đánh giá sản phẩm trước khi mua số lượng lớn.
Tài liệu tiêu chuẩn bao gồm:
Giấy chứng nhận phân tích (COA)
Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS)
Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)
Kinh nghiệm cung cấp và xuất khẩu hóa chất đáng tin cậy
Chất lượng ổn định và tiêu chuẩn kiểm tra nghiêm ngặt
Giá cả cạnh tranh cho người mua quốc tế
Tài liệu chuyên môn và hỗ trợ kỹ thuật
Hợp tác lâu dài với các nhà phân phối và nhà sản xuất toàn cầu
Nếu bạn đang tìm nhà cung cấp Kali Polymetaphosphate (CAS 7790-53-6) đáng tin cậy , vui lòng liên hệ với chúng tôi để được báo giá, thông số kỹ thuật hoặc mẫu.
E-mail: lisa@aozunchem.com
WeChat / WhatsApp: +86-186 5121 5887
Chúng tôi hoan nghênh yêu cầu từ các nhà phân phối, nhà sản xuất và người dùng công nghiệp trên toàn thế giới và mong muốn xây dựng sự hợp tác lâu dài.