chất lỏng nhờn trong suốt
78-42-2
C24H51O4P
434.64
201-116-6
Không hòa tan trong nước
| sẵn có: | |
|---|---|
Mô tả sản phẩm
Tris(2-ethylhexyl) Phosphate, thường được viết tắt là TOP hoặc TEHP, là một este organophosphate đa năng được sử dụng rộng rãi làm chất dẻo chống cháy trong polyme và các ứng dụng công nghiệp. TOP kết hợp tính linh hoạt tuyệt vời ở nhiệt độ thấp, khả năng chống cháy và khả năng tương thích với nhiều loại nhựa khác nhau. Nó là một chất lỏng nhớt trong suốt, không màu đến màu vàng nhạt, có mùi đặc trưng nhẹ.
Hóa chất đặc biệt này nâng cao hiệu suất sản phẩm trong các môi trường đòi hỏi khắt khe, khiến nó trở nên lý tưởng cho các nhà sản xuất đang tìm kiếm giải pháp chống cháy không halogen hóa với khả năng chịu lạnh tốt.
| MẶT HÀNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt, nhờn không có tạp chất nhìn thấy được |
| Nội dung (GC) | ≥99,0% |
| Hàm lượng Dioctyl photphat (GC) | .20,2% |
| Hàm lượng octanol (GC) | .10,15% |
| Sức căng bề mặt, mN/m (20-25oC) | ≥18 |
| Giá trị axit, mgKOH/g | .20,2 |
| Màu sắc (Pt-Co) | 30 |
| Mật độ, g/mL | 0,921-0,927 |
| Hàm lượng nước | .20,2% |
| Độ nhớt (cp)25oC mm2/s | 20 |
Trọng lượng tịnh 180kg trống sắt hoặc trống IBC 1000kg.
Bảo quản ở nơi khô ráo, râm mát, thoáng mát. Ngăn chặn va chạm và tia nắng, mưa tấn công trong quá trình xử lý và vận chuyển.
Đặc tính chống cháy vượt trội thông qua cơ chế dựa trên phốt pho.
Hiệu quả làm dẻo tuyệt vời, cải thiện tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp.
Khả năng tương thích tốt với PVC, polyurethane (PU), cao su nitrile butadiene (NBR) và các polyme khác.
Hoạt động như chất mang cho chất màu và thuốc nhuộm trong màu polyme.
Tính chất dung môi và phụ gia nhẹ trong các ứng dụng chuyên dụng.
Độ bay hơi thấp và độ ổn định nhiệt cao cho công thức bền vững.
Chất dẻo chống cháy trong PVC, PU và cao su tổng hợp dùng cho cáp, sàn, màng và lớp phủ yêu cầu an toàn cháy nổ và tính linh hoạt.
Phụ gia trong chất ổn định vinyl, chế phẩm dầu mỡ và công thức chống cháy.
Dung môi mang cho chất màu/thuốc nhuộm trong xử lý polyme.
Thành phần trong chất giải phóng vật đúc kim loại.
Phụ gia trong chất lỏng cắt và chất bôi trơn.
Dung môi trong quy trình sản xuất hydrogen peroxide.
TOP đặc biệt có giá trị trong các ứng dụng trong đó khả năng chống cháy không có halogen và tính linh hoạt khi lạnh là rất quan trọng.
Hỏi: Tris(2-ethylhexyl) Phosphate (TOP) dùng để làm gì?
Trả lời: TOP chủ yếu được sử dụng làm chất hóa dẻo chống cháy trong các polyme như PVC và PU, mang lại cả khả năng chống cháy và tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp. Nó cũng đóng vai trò là chất mang sắc tố, dung môi trong tổng hợp peroxide và chất phụ gia trong chất lỏng cắt và chất giải phóng.
Hỏi: TOP có phải là chất chống cháy không chứa halogen không?
Trả lời: Có, TOP là chất chống cháy không chứa halogen, gốc phốt pho, thúc đẩy sự hình thành than và giảm khả năng bắt cháy mà không giải phóng khí halogen.
Hỏi: TOP tương thích với loại polyme nào?
Trả lời: Nó cho thấy khả năng tương thích tuyệt vời với PVC, polyurethane (PU), cao su nitrile butadiene (NBR) và các polyme vinyl/tổng hợp khác.
Hỏi: Xử lý TOP có an toàn không?
Đáp: Thực hiện theo các biện pháp xử lý hóa chất tiêu chuẩn. Nó gây kích ứng da và mắt và có thể gây kích ứng đường hô hấp. Sử dụng PPE và đảm bảo thông gió tốt.
Hỏi: TOP có lợi thế về hiệu suất ở nhiệt độ thấp không?
Đáp: Có, nó mang lại tính linh hoạt tuyệt vời khi chịu lạnh cho polyme, khiến nó phù hợp với các sản phẩm được sử dụng trong môi trường nhiệt độ thấp.
Đối với COA, TDS, MSDS hoặc các sản phẩm khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ: